lavender
/'lævində/ Collins ★ phổ biến #8172
“lavenders” là số nhiều của lavender — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cây oải hương, hoa oải hương
danh từ
“The garden was filled with the scent of lavender.”Khu vườn tràn ngập hương thơm của hoa oải hương.
Biến thể từ
lavenders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lavender
/'lævində/
danh từ
- cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike)
- màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ)
- (như) lavender-water
thành ngữ
- to be brought up in lavender
- được nuông chiều
- to lay [up] in lavender
- ướp hoa oải hương
- (thường), (nghĩa bóng) xếp lại để dành
ngoại động từ
- xức nước oải hương, ướp hoa oải hương
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various Old World aromatic shrubs or subshrubs with usually mauve or blue flowers; widely cultivated n. a pale purple color s. of a pale purple color