Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

law enforcement agencies

/lɔː ɛnˈfɔːrsmənt ˈeɪdʒənsiːz/

Nghĩa thường dùng

Các tổ chức chịu trách nhiệm thi hành pháp luật. cụm từ

“Law enforcement agencies collaborate to tackle crime.”Các cơ quan thực thi pháp luật hợp tác để giải quyết tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...