Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

law enforcement agency

/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈeɪdʒənsi/

Nghĩa thường dùng

cơ quan thực thi pháp luật cụm từ

“The FBI is a major law enforcement agency in the USA.”FBI là một cơ quan thực thi pháp luật lớn ở Mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...