Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

law enforcement officer

/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈɔfər/

Nghĩa thường dùng

cán bộ thực thi pháp luật cụm từ

“Law enforcement officers play a vital role in society.”Cán bộ thực thi pháp luật đóng vai trò quan trọng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...