Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

law enforcement practices

/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp thực thi pháp luật cụm từ

“Improving law enforcement practices can enhance public trust.”Cải thiện các phương pháp thực thi pháp luật có thể nâng cao niềm tin của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...