law-breaking
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
law-breaking
/'lɔ:,breikiɳ/
danh từ
- sự phạm pháp
Định nghĩa tiếng Anh
n (criminal law) an act punishable by law; usually considered an evil act
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n (criminal law) an act punishable by law; usually considered an evil act
Đang tải...