Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawful behavior

/ˈlɔːfəl bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

hành vi được phép theo luật cụm từ

“Everyone is expected to display lawful behavior in public.”Mọi người đều được mong đợi thể hiện hành vi hợp pháp nơi công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...