Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawful conduct

/ˈlɔfəl ˈkɒndʌkt/

Nghĩa thường dùng

hành vi hợp pháp cụm từ

“All employees must demonstrate lawful conduct at work.”Tất cả nhân viên phải thể hiện hành vi hợp pháp tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...