lawlessness
/'lɔ:lisnis/ phổ biến #19256
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lawlessness
/'lɔ:lisnis/
danh từ
- tình trạng không có pháp luật
- tình trạng không hợp pháp
- tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. illegality as a consequence of unlawful acts; defiance of the law