Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawlessness

/'lɔ:lisnis/ phổ biến #19256
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lawlessness

/'lɔ:lisnis/

danh từ

  • tình trạng không có pháp luật
  • tình trạng không hợp pháp
  • tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. illegality as a consequence of unlawful acts; defiance of the law

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...