lawlessness
/'lɔ:lisnis/
danh từ
- tình trạng không có pháp luật
- tình trạng không hợp pháp
- tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. illegality as a consequence of unlawful acts; defiance of the law
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. illegality as a consequence of unlawful acts; defiance of the law
Đang tải...