Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawn tennis

/'lɔ:n'tenis/

Nghĩa thường dùng

quần vợt sân cỏ danh từ

“She plays lawn tennis every weekend.”Cô ấy chơi quần vợt sân cỏ mỗi cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lawn tennis

/'lɔ:n'tenis/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) quần vợt sân c
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...