lawn tennis
/'lɔ:n'tenis/
Nghĩa thường dùng
quần vợt sân cỏ
danh từ
“She plays lawn tennis every weekend.”Cô ấy chơi quần vợt sân cỏ mỗi cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lawn tennis
/'lɔ:n'tenis/
danh từ
- (thể dục,thể thao) quần vợt sân c