Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay down

/leɪ daʊn/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó xuống một cách cẩn thận động từ

“He laid down the rules for the game.”Anh ấy đã đặt ra quy tắc cho trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...