Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay your cards on the table

/leɪ jʊər kɑrdz ɒn ðə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

Thể hiện sự trung thực về suy nghĩ hoặc ý định của bạn. cụm từ

“It's time to lay your cards on the table about the project.”Đã đến lúc phải trung thực về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...