Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layoff

/ˈleɪɔːf/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sa thải danh từ

“Mass layoffs followed the recession.”Sa thải hàng loạt theo sau suy thoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sa thải

ví dụ

Mass layoffs followed the recession. — Sa thải hàng loạt theo sau suy thoái.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...