lead a healthy lifestyle
/lid ə ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/
Nghĩa thường dùng
sống một lối sống lành mạnh
cụm từ
“She tries to lead a healthy lifestyle by exercising regularly.”Cô ấy cố gắng sống một lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên.