Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead a healthy lifestyle

/lid ə ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/

Nghĩa thường dùng

sống một lối sống lành mạnh cụm từ

“She tries to lead a healthy lifestyle by exercising regularly.”Cô ấy cố gắng sống một lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...