Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead along

/liːd əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn ai đó theo một hướng. động từ

“I will lead along the way to the museum.”Tôi sẽ dẫn đường đến bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...