Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead generation

/liːd ˌdʒɛnəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo khách hàng tiềm năng cụm từ

“Lead generation is crucial for sales.”Tạo khách hàng tiềm năng rất quan trọng cho bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...