Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead guitar

/ˌliːd ɡɪˈtɑː/

Nghĩa thường dùng

ghi ta lead (đàn ghi ta chơi giai điệu chính/độc tấu) cụm từ

“He plays lead guitar and writes most of the band's songs.”Anh ấy chơi ghi ta lead và sáng tác phần lớn ca khúc của ban nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...