Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead to a better understanding of

/liːd tu ə ˈbɛtər ˌʌndərˈstændɪŋ ʌv/

Nghĩa thường dùng

dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về cụm từ

“This research leads to a better understanding of climate issues.”Nghiên cứu này dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về các vấn đề khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...