lead to a better understanding of
/liːd tu ə ˈbɛtər ˌʌndərˈstændɪŋ ʌv/
Nghĩa thường dùng
dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về
cụm từ
“This research leads to a better understanding of climate issues.”Nghiên cứu này dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn về các vấn đề khí hậu.