Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leakage

/'li:kidʤ/ GRE phổ biến #14382

Nghĩa thường dùng

sự rò rỉ danh từ

“The leakage of gas can be very dangerous.”Sự rò rỉ khí có thể rất nguy hiểm.

Biến thể từ leakages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leakage

/'li:kidʤ/

danh từ

  • sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra
  • sự để lọt, sự để lộ
    • leakage of military secrets: sự để lọt những bí mật quân sự ra ngoài
  • sự biến mất một cách phi pháp (tiền...)
  • kẽ hở, lỗ hở
  • vật lọt qua, vật rỉ ra
Định nghĩa tiếng Anh

n the discharge of a fluid from some container

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...