Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

learnt

/lə:n/

ngoại động từ learnt /lə:nt/

  • học, học tập, nghiên cứu
  • nghe thất, được nghe, được biết
    • to learn a piece of news from someone: biết tin qua ai
  • (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ
  • học, học tập

thành ngữ

  1. to learn by heart
    • học thuộc lòng
  2. to learn by rate
    • học vẹt
  3. I am (have) yet to learn
    • tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã
Biến thể từ learnt quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh

v gain knowledge or skills\nv get to know or become aware of, usually accidentally\nv commit to memory; learn by heart\nv be a student of a certain subject\nv impart skills or knowledge to\nv find out, learn, or determine with certainty, usually by making an inquiry or other effort

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...