Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave around

Nghĩa thường dùng

rời khỏi vào khoảng thời gian nào đó cụm từ

“I’ll leave around 2 PM.”Tôi sẽ rời khỏi vào khoảng 2 giờ chiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • rời khỏi vào khoảng thời gian nào đó
    • leave around 5 PM: rời khỏi vào khoảng 5 giờ chiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...