Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave no stone unturned

/liːv noʊ stoʊn ʌnˈtɜːrnd/

Nghĩa thường dùng

thử mọi cách có thể, không bỏ sót bất kỳ cơ hội nào thành ngữ

“They left no stone unturned in their search for the missing child.”Họ đã thử mọi cách để tìm kiếm đứa trẻ mất tích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...