Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave school

/ˌliːv ˈskuːl/

Nghĩa thường dùng

nghỉ học, rời ghế nhà trường cụm từ

“He left school at eighteen and found a job in a factory.”Anh ấy nghỉ học năm mười tám tuổi và tìm việc trong nhà máy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...