Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone in the dark

/liv ˈsʌmwʌn ɪn ðə dɑrk/

Nghĩa thường dùng

giữ ai đó không biết hoặc không thông tin. cụm từ

“Management left the employees in the dark about the layoffs.”Ban quản lý để nhân viên không biết về việc sa thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...