Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone in the lurch

/liːv ˈsʌmwʌn ɪn ðə lɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

để ai đó lại trong tình huống khó khăn một cách bất ngờ cụm từ

“He left his team in the lurch when he quit suddenly.”Anh ấy để đội ngũ lại trong tình huống khó khăn khi đột ngột nghỉ việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...