Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone open-mouthed

/liːv ˈsʌmwʌn ˈoʊpən maʊθ/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó bất ngờ đến mức không thể nói cụm từ

“The magician left the audience open-mouthed with his tricks.”Người ảo thuật đã khiến khán giả không nói nên lời với những mẹo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...