leave someone open-mouthed
/liːv ˈsʌmwʌn ˈoʊpən maʊθ/
Nghĩa thường dùng
khiến ai đó bất ngờ đến mức không thể nói
cụm từ
“The magician left the audience open-mouthed with his tricks.”Người ảo thuật đã khiến khán giả không nói nên lời với những mẹo của mình.