Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone speechless

/liːv ˈsʌmˌwʌn ˈspiːtʃləs/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó bất ngờ đến nỗi không thể nói gì cụm từ

“The generous gift left me speechless.”Món quà hào phóng khiến tôi không nói nên lời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...