lead to
/liːd tuː/
Đang hiển thị mục gốc lead to cho “led to”.
Nghĩa thường dùng
khiến cái gì đó xảy ra
cụm từ
“A lack of sleep can lead to serious health issues.”Thiếu ngủ có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.