Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lead to

/liːd tuː/

Đang hiển thị mục gốc lead to cho “led to”.

Nghĩa thường dùng

khiến cái gì đó xảy ra cụm từ

“A lack of sleep can lead to serious health issues.”Thiếu ngủ có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...