left on
Nghĩa thường dùng
“A picnic basket has been left on a bench.”Một giỏ picnic đã được để lại trên một chiếc ghế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- để lại trên
- left on the table: để lại trên bàn
- left on the ground: để lại trên mặt đất
- bị bỏ lại trên