Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

left on

Nghĩa thường dùng

để lại trên cụm từ

“A picnic basket has been left on a bench.”Một giỏ picnic đã được để lại trên một chiếc ghế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • để lại trên
    • left on the table: để lại trên bàn
    • left on the ground: để lại trên mặt đất
  • bị bỏ lại trên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...