left side
Nghĩa thường dùng
“The bakery is on the left side of the street.”Cửa hàng bánh mì nằm ở bên trái của con đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bên trái
- left side of the street: bên trái của con đường
- phía bên trái
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The bakery is on the left side of the street.”Cửa hàng bánh mì nằm ở bên trái của con đường.
Đang tải...