Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

left-handed

/'lefthændid/

tính từ

  • thuận tay trái
  • chuyển từ phải sang trái
    • a left-handed screw: đinh ốc xoay trái
  • vụng về
    • a left-handed person: một người thuận tay trái; một người vụng về
  • không thành thực, có ẩn ý
    • a left-handed compliment: một lời khen không thành thực

thành ngữ

  1. left-handed marriage
    • cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân
Định nghĩa tiếng Anh

a. using or intended for the left hand\ns. (of marriages) illicit or informal\ns. ironically ambiguous

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...