Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal action

/ˈliːɡəl ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình đưa một tranh chấp ra tòa cụm từ

“She decided to take legal action against the company.”Cô ấy quyết định thực hiện hành động pháp lý chống lại công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...