Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal advice

/ˈliːɡəl ædˈvaɪs/

Nghĩa thường dùng

lời khuyên pháp lý cụm từ

“It's wise to seek legal advice before signing contracts.”Thật khôn ngoan khi tìm kiếm lời khuyên pháp lý trước khi ký hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...