Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal department

Nghĩa thường dùng

bộ phận pháp lý danh từ

“The signed contract must be returned to the legal department by the end of the business day.”Hợp đồng đã ký phải được trả lại cho bộ phận pháp lý trước khi kết thúc ngày làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ phận pháp lý
    • legal advice: tư vấn pháp lý
    • legal action: hành động pháp lý
  • phòng pháp lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...