legal department
Nghĩa thường dùng
bộ phận pháp lý
danh từ
“The signed contract must be returned to the legal department by the end of the business day.”Hợp đồng đã ký phải được trả lại cho bộ phận pháp lý trước khi kết thúc ngày làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bộ phận pháp lý
- legal advice: tư vấn pháp lý
- legal action: hành động pháp lý
- phòng pháp lý