legal framework
/ˈliːɡəl ˈfreɪmˌwɜrk/
Nghĩa thường dùng
hệ thống quy tắc và luật pháp điều chỉnh một quốc gia
cụm từ
“The legal framework needs to be updated to address new issues.”Khung pháp lý cần được cập nhật để giải quyết các vấn đề mới.