Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal framework

/ˈliːɡəl ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

hệ thống quy tắc và luật pháp điều chỉnh một quốc gia cụm từ

“The legal framework needs to be updated to address new issues.”Khung pháp lý cần được cập nhật để giải quyết các vấn đề mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...