Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal obligation

Nghĩa thường dùng

nghĩa vụ pháp lý cụm từ

“Businesses have a legal obligation to protect customer data.”Các doanh nghiệp có nghĩa vụ pháp lý để bảo vệ dữ liệu khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...