legal proceedings
/ˈliːgəl prəˈsiːdɪŋz/
Nghĩa thường dùng
các bước tiến hành trong một vụ án.
cụm từ
“Legal proceedings can be lengthy and complicated.”Các thủ tục pháp lý có thể kéo dài và phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legal proceedings
//
* danh từ- sự kiện tụng, sự tranh tụng