Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal proceedings

/ˈliːgəl prəˈsiːdɪŋz/

Nghĩa thường dùng

các bước tiến hành trong một vụ án. cụm từ

“Legal proceedings can be lengthy and complicated.”Các thủ tục pháp lý có thể kéo dài và phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legal proceedings

//

* danh từ
  • sự kiện tụng, sự tranh tụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...