Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal representation

Nghĩa thường dùng

đại diện pháp lý cụm từ

“Everyone has the right to legal representation in court.”Mọi người đều có quyền có đại diện pháp lý trong tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...