Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal rights

/ˈliːɡəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

Quyền lợi được pháp luật công nhận cho cá nhân. cụm từ

“Everyone should be aware of their legal rights.”Mọi người nên nhận thức về quyền lợi pháp lý của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...