legal tender
/'li:gəl'tendə/
Nghĩa thường dùng
tiền tệ chính thức
cụm từ
“The dollar is considered legal tender in the United States.”Đô la được coi là tiền tệ chính thức ở Hoa Kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legal tender
/'li:gəl'tendə/
danh từ
- tiền tệ chính thức