Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legist

/'li:dʤist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legist

/'li:dʤist/

danh từ

  • nhà luật học; người giỏi luật, người thông luật pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. One skilled in the laws; a writer on law.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...