legitimately
/lɪˈdʒɪtəmətli/ phổ biến #13481
Nghĩa thường dùng
hợp pháp
trạng từ
“He was legitimately concerned about the issue.”Anh ấy thực sự lo lắng về vấn đề này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legitimately
//
* phó từ- hợp pháp
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a manner acceptable to common custom r. in a lawfully recognized manner