Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legitimately

/lɪˈdʒɪtəmətli/ phổ biến #13481

Nghĩa thường dùng

hợp pháp trạng từ

“He was legitimately concerned about the issue.”Anh ấy thực sự lo lắng về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legitimately

//

* phó từ
  • hợp pháp
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a manner acceptable to common custom r. in a lawfully recognized manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...