Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leisurely stroll

Nghĩa thường dùng

đi dạo thong thả cụm từ

“We can go for a leisurely stroll around the park later.”Chúng ta có thể đi dạo thong thả quanh công viên sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...