lemmata
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lemmata
/'lemə/
danh từ, số nhiều lemmas /'leməz/, lemmata /'lemətə/
- (toán học) bổ đề
- cước chú (cho tranh ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh
pl. of Lemma
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
pl. of Lemma
Đang tải...