lemon
/'lemən/
danh từ
- cá bơn lêmon
danh từ
- quả chanh; cây chanh
- màu vàng nhạt
- (từ lóng) cô gái vô duyên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
- to hand someone a lemon: (từ lóng) cho ai một vật vô dụng; đánh lừa ai
Biến thể từ
lemons số nhiều
Đồng nghĩa
citrussour fruityellow fruit
Định nghĩa tiếng Anh
n. yellow oval fruit with juicy acidic flesh\nn. a small evergreen tree that originated in Asia but is widely cultivated for its fruit\nn. a distinctive tart flavor characteristic of lemons\nn. an artifact (especially an automobile) that is defective or unsatisfactory