Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lend an ear

/lɛnd ən ɪr/

Nghĩa thường dùng

Lắng nghe một cách chăm chú ai đó. cụm từ

“I’m here to lend an ear if you need to talk.”Tôi ở đây để lắng nghe nếu bạn cần nói chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...