Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lengthy

/'leɳθi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6031

Nghĩa thường dùng

dài, dài dòng; làm buồn, làm chán tính từ

“The meeting was lengthy and unproductive.”Cuộc họp thì dài dòng và không hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lengthy

/'leɳθi/

tính từ

  • dài, dài dòng; làm buồn, làm chán
    • a lengthy speech: bài nói dài dòng
    • a lengthy style: văn phòng dài dòng
Định nghĩa tiếng Anh

s relatively long in duration; tediously protracted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...