lengthy
/'leɳθi/
tính từ
- dài, dài dòng; làm buồn, làm chán
- a lengthy speech: bài nói dài dòng
- a lengthy style: văn phòng dài dòng
Định nghĩa tiếng Anh
s relatively long in duration; tediously protracted
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s relatively long in duration; tediously protracted
Đang tải...