Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lenient

/'li:njənt/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #16056

Nghĩa thường dùng

khoan dung tính từ

“Critics say sentences are too lenient.”Người phê bình nói án quá khoan dung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lenient

/'li:njənt/

tính từ

  • nhân hậu, hiền hậu, khoan dung
Định nghĩa tiếng Anh

s. not strict s. characterized by tolerance and mercy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...