Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lenses

/ˈlɛnzɪz/

Nghĩa thường dùng

thấu kính danh từ

“Camera lenses come in different sizes.”Thấu kính máy ảnh có nhiều kích cỡ khác nhau.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...