Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lenten

/'lentən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lenten

/'lentən/

tính từ

  • (thuộc) tuần chay; dùng trong tuần chay
    • lenten colour: màu tang, màu xám xịt ảm đạm
    • a lenten face: bộ mặt rầu rĩ
  • chay, đạm bạc
    • lenten fare: cơm chay
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or suitable for Lent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...